paille
paille nghĩa là rơm.
Nghĩa của paille
Danh từ · giống cái
- Rơm. (biên soạn)
- Ống hút. (biên soạn)
Dạng từ của paille
Đi với mạo từ: une paille · la paille
| Số nhiều | pailles |
Họ từ của paille
Câu ví dụ với paille
- Où est mon chapeau de paille ? Cái mũ rơm của tôi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8950197
- Bah ! Ça fait une paille. Ồ! Đã từ lâu lâu lắm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1340001
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ straw (dried grass); drinking straw; flaw in a gem or metal
Câu hỏi thường gặp
paille nghĩa là gì?
paille (danh từ) nghĩa là rơm.
paille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paille (giọng Pháp chuẩn): /paj/.
paille là giống đực hay giống cái?
paille là danh từ giống cái (dùng với une, la).