paillasse
danh từ giống cái (f)
/pa.jas/ giọng máy của trình duyệt
paillasse nghĩa là nệm rơm, con đĩ.
Nghĩa của paillasse
Danh từ · giống cái
- Nệm rơm.
- Thông tục Con đĩ.
- Bờ để bát đĩa (ở cạnh bồn rửa bát).
- crever la paillasse à quelqu'un(thông tục) mổ bụng ai, giết ai
Dạng từ của paillasse
Đi với mạo từ: une paillasse · la paillasse
| Số nhiều | paillasses |
Họ từ của paillasse
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paillasse, straw mattress; laboratory desk; draining board
- Danh từ clown, buffoon
Câu hỏi thường gặp
paillasse nghĩa là gì?
paillasse (danh từ) nghĩa là nệm rơm, con đĩ.
paillasse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paillasse (giọng Pháp chuẩn): /pa.jas/.
paillasse là giống đực hay giống cái?
paillasse là danh từ giống cái (dùng với une, la).