TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pailler

danh từ giống đực (m)
/pa.je/ giọng máy của trình duyệt

pailler nghĩa là đụn rơm, sân rơm, nhà để rơm, phủ rơm.

Nghĩa của pailler

Danh từ · giống đực

  1. Đụn rơm.
  2. Sân rơm; nhà để rơm.

Ngoại động từ

  1. Phủ rơm, quấn rơm.
    • Pailler des semisphủ rơm luống gieo
    • Pailler des bouteillesquấn rơm quanh chai
  2. Độn rơm, nhồi rơm.
    • Pailler une chaisenhồi rơm một ghế tựa

Dạng từ của pailler

Đi với mạo từ: un pailler · le pailler

Số nhiềupaillers

Chia động từ pailler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: pailléHiện tại phân từ: paillant

Hiện tại présent

  • je paille
  • tu pailles
  • il/elle paille
  • nous paillons
  • vous paillez
  • ils/elles paillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai paillé
  • tu as paillé
  • il/elle a paillé
  • nous avons paillé
  • vous avez paillé
  • ils/elles ont paillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je paillais
  • tu paillais
  • il/elle paillait
  • nous paillions
  • vous pailliez
  • ils/elles paillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je paillerai
  • tu pailleras
  • il/elle paillera
  • nous paillerons
  • vous paillerez
  • ils/elles pailleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je paillerais
  • tu paillerais
  • il/elle paillerait
  • nous paillerions
  • vous pailleriez
  • ils/elles pailleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je paille
  • que tu pailles
  • qu'il/elle paille
  • que nous paillions
  • que vous pailliez
  • qu'ils/elles paillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je paillai
  • tu paillas
  • il/elle pailla
  • nous paillâmes
  • vous paillâtes
  • ils/elles paillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • paille (tu)
  • paillons (nous)
  • paillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pailler

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với pailler

  • Où est mon chapeau de paille ? Cái mũ rơm của tôi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8950197
  • Bah ! Ça fait une paille. Ồ! Đã từ lâu lâu lắm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1340001

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ straw house (a building to store straw); straw pile
  • Động từ to cover with straw

Câu hỏi thường gặp

pailler nghĩa là gì?

pailler (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đụn rơm, sân rơm, nhà để rơm, phủ rơm.

pailler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pailler (giọng Pháp chuẩn): /pa.je/.

pailler là giống đực hay giống cái?

pailler là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Chia động từ pailler ở thì hiện tại thế nào?

je paille, tu pailles, il/elle paille, nous paillons, vous paillez, ils/elles paillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.