paillet
danh từ giống đực (m)
/pajɛ/ giọng máy của trình duyệt
paillet nghĩa là đệm lót, lò xo then cửa.
Nghĩa của paillet
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Đệm lót.
- Xây dựng Lò xo then cửa.
- Rượu vang nhạt màu (cũng) vin paillet.
Dạng từ của paillet
Đi với mạo từ: un paillet · le paillet
Câu hỏi thường gặp
paillet nghĩa là gì?
paillet (danh từ) nghĩa là đệm lót, lò xo then cửa.
paillet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paillet (giọng Pháp chuẩn): /pajɛ/.
paillet là giống đực hay giống cái?
paillet là danh từ giống đực (dùng với un, le).