paillette
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pa.jɛt/ giọng máy của trình duyệt
paillette nghĩa là trang kim, vảy.
Nghĩa của paillette
Danh từ · giống cái
- Trang kim.
- Vảy.
- Paillettes d'orvảy vàng
- Paillettes de micavảy mica
- Vết (của ngọc).
- Xây dựng Lò xo then cửa.
Dạng từ của paillette
Đi với mạo từ: une paillette · la paillette
| Số nhiều | paillettes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paillette
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sequin
Câu hỏi thường gặp
paillette nghĩa là gì?
paillette (danh từ) nghĩa là trang kim, vảy.
paillette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paillette (giọng Pháp chuẩn): /pa.jɛt/.
paillette là giống đực hay giống cái?
paillette là danh từ giống cái (dùng với une, la).