pailleté
/paj.te/ giọng máy của trình duyệt
pailleté nghĩa là điểm trang kim, có vảy ánh.
Nghĩa của pailleté
Tính từ
- Điểm trang kim (áo, vải).
- Khoáng vật học Có vảy ánh.
Dạng từ của pailleté
| Số nhiều | pailletés |
| Giống cái | pailletée |
| Giống cái số nhiều | pailletées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pailleté
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sequined
Câu hỏi thường gặp
pailleté nghĩa là gì?
pailleté (tính từ) nghĩa là điểm trang kim, có vảy ánh.
pailleté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pailleté (giọng Pháp chuẩn): /paj.te/.