chaume
danh từ giống đực (m)
/ʃom/ giọng máy của trình duyệt
chaume nghĩa là rạ, đồng rạ.
Nghĩa của chaume
Danh từ · giống đực
- Rạ.
- Đồng rạ.
- Thơ ca Mái nhà tranh.
- Rentrer sous le chaumetrở về mái nhà tranh
- Thực vật học Thân rạ.
- Số nhiều, tiếng địa phương Đồng cỏ núi cao.
Dạng từ của chaume
Đi với mạo từ: un chaume · le chaume
| Số nhiều | chaumes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chaume
Đồng nghĩa
Họ từ của chaume
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stubble (in fields); thatch (for roof)
Câu hỏi thường gặp
chaume nghĩa là gì?
chaume (danh từ) nghĩa là rạ, đồng rạ.
chaume phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chaume (giọng Pháp chuẩn): /ʃom/.
chaume là giống đực hay giống cái?
chaume là danh từ giống đực (dùng với un, le).