charcuter
charcuter nghĩa là chặt vụng về, mổ xẻ vụng về.
Nghĩa của charcuter
Ngoại động từ
- Chặt vụng về.
- Charcuter un pouletchặt vụng về một con gà
- Thân mật Mổ xẻ vụng về (một người bệnh).
Chia động từ charcuter
Hiện tại présent
- je charcute
- tu charcutes
- il/elle charcute
- nous charcutons
- vous charcutez
- ils/elles charcutent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai charcuté
- tu as charcuté
- il/elle a charcuté
- nous avons charcuté
- vous avez charcuté
- ils/elles ont charcuté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je charcutais
- tu charcutais
- il/elle charcutait
- nous charcutions
- vous charcutiez
- ils/elles charcutaient
Tương lai đơn futur simple
- je charcuterai
- tu charcuteras
- il/elle charcutera
- nous charcuterons
- vous charcuterez
- ils/elles charcuteront
Điều kiện conditionnel présent
- je charcuterais
- tu charcuterais
- il/elle charcuterait
- nous charcuterions
- vous charcuteriez
- ils/elles charcuteraient
Giả định subjonctif présent
- que je charcute
- que tu charcutes
- qu'il/elle charcute
- que nous charcutions
- que vous charcutiez
- qu'ils/elles charcutent
Quá khứ đơn passé simple
- je charcutai
- tu charcutas
- il/elle charcuta
- nous charcutâmes
- vous charcutâtes
- ils/elles charcutèrent
Mệnh lệnh impératif
- charcute (tu)
- charcutons (nous)
- charcutez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to chop or cut badly
Câu hỏi thường gặp
charcuter nghĩa là gì?
charcuter (ngoại động từ) nghĩa là chặt vụng về, mổ xẻ vụng về.
charcuter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của charcuter (giọng Pháp chuẩn): /ʃaʁ.ky.te/.
Chia động từ charcuter ở thì hiện tại thế nào?
je charcute, tu charcutes, il/elle charcute, nous charcutons, vous charcutez, ils/elles charcutent.