TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

charcuter

/ʃaʁ.ky.te/ giọng máy của trình duyệt

charcuter nghĩa là chặt vụng về, mổ xẻ vụng về.

Nghĩa của charcuter

Ngoại động từ

  1. Chặt vụng về.
    • Charcuter un pouletchặt vụng về một con gà
  2. Thân mật Mổ xẻ vụng về (một người bệnh).

Chia động từ charcuter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: charcutéHiện tại phân từ: charcutant

Hiện tại présent

  • je charcute
  • tu charcutes
  • il/elle charcute
  • nous charcutons
  • vous charcutez
  • ils/elles charcutent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai charcuté
  • tu as charcuté
  • il/elle a charcuté
  • nous avons charcuté
  • vous avez charcuté
  • ils/elles ont charcuté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je charcutais
  • tu charcutais
  • il/elle charcutait
  • nous charcutions
  • vous charcutiez
  • ils/elles charcutaient

Tương lai đơn futur simple

  • je charcuterai
  • tu charcuteras
  • il/elle charcutera
  • nous charcuterons
  • vous charcuterez
  • ils/elles charcuteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je charcuterais
  • tu charcuterais
  • il/elle charcuterait
  • nous charcuterions
  • vous charcuteriez
  • ils/elles charcuteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je charcute
  • que tu charcutes
  • qu'il/elle charcute
  • que nous charcutions
  • que vous charcutiez
  • qu'ils/elles charcutent

Quá khứ đơn passé simple

  • je charcutai
  • tu charcutas
  • il/elle charcuta
  • nous charcutâmes
  • vous charcutâtes
  • ils/elles charcutèrent

Mệnh lệnh impératif

  • charcute (tu)
  • charcutons (nous)
  • charcutez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to chop or cut badly

Câu hỏi thường gặp

charcuter nghĩa là gì?

charcuter (ngoại động từ) nghĩa là chặt vụng về, mổ xẻ vụng về.

charcuter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của charcuter (giọng Pháp chuẩn): /ʃaʁ.ky.te/.

Chia động từ charcuter ở thì hiện tại thế nào?

je charcute, tu charcutes, il/elle charcute, nous charcutons, vous charcutez, ils/elles charcutent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.