chamois
danh từ giống đực (m)
/ʃa.mwa/ giọng máy của trình duyệt
chamois nghĩa là sơn dương, da sơn dương, vàng nhạt.
Nghĩa của chamois
Danh từ · giống đực
- Động vật học Sơn dương.
- Động vật học Da sơn dương (đã thuộc).
- Da (thuộc) dầu (thường là da cừu; xem chamoisage).
Tính từ · không đổi
- Vàng nhạt.
- Une robe chamoisáo màu vàng nhạt
Dạng từ của chamois
Đi với mạo từ: un chamois · le chamois
Họ từ của chamois
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chamois (animal); chamois (leather)
Câu hỏi thường gặp
chamois nghĩa là gì?
chamois (danh từ, tính từ) nghĩa là sơn dương, da sơn dương, vàng nhạt.
chamois phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chamois (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.mwa/.
chamois là giống đực hay giống cái?
chamois là danh từ giống đực (dùng với un, le).