chamoiserie
danh từ giống cái (f)
/ʃa.mwaz.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
chamoiserie nghĩa là xưởng thuộc da dầu, da dầu.
Nghĩa của chamoiserie
Danh từ · giống cái
- Xưởng thuộc da dầu.
- Da (thuộc) dầu (nói chung).
Dạng từ của chamoiserie
Đi với mạo từ: une chamoiserie · la chamoiserie
| Số nhiều | chamoiseries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a shop selling, or making, chamois products
Câu hỏi thường gặp
chamoiserie nghĩa là gì?
chamoiserie (danh từ) nghĩa là xưởng thuộc da dầu, da dầu.
chamoiserie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chamoiserie (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.mwaz.ʁi/.
chamoiserie là giống đực hay giống cái?
chamoiserie là danh từ giống cái (dùng với une, la).