TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chamoiser

/ʃa.mwa.ze/ giọng máy của trình duyệt

chamoiser nghĩa là Thuộc (bằng) dầu (da cừu, da sơn dương...).

Nghĩa của chamoiser

Ngoại động từ

  1. Thuộc (bằng) dầu (da cừu, da sơn dương...).

Chia động từ chamoiser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chamoiséHiện tại phân từ: chamoisant

Hiện tại présent

  • je chamoise
  • tu chamoises
  • il/elle chamoise
  • nous chamoisons
  • vous chamoisez
  • ils/elles chamoisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chamoisé
  • tu as chamoisé
  • il/elle a chamoisé
  • nous avons chamoisé
  • vous avez chamoisé
  • ils/elles ont chamoisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chamoisais
  • tu chamoisais
  • il/elle chamoisait
  • nous chamoisions
  • vous chamoisiez
  • ils/elles chamoisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je chamoiserai
  • tu chamoiseras
  • il/elle chamoisera
  • nous chamoiserons
  • vous chamoiserez
  • ils/elles chamoiseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je chamoiserais
  • tu chamoiserais
  • il/elle chamoiserait
  • nous chamoiserions
  • vous chamoiseriez
  • ils/elles chamoiseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je chamoise
  • que tu chamoises
  • qu'il/elle chamoise
  • que nous chamoisions
  • que vous chamoisiez
  • qu'ils/elles chamoisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chamoisai
  • tu chamoisas
  • il/elle chamoisa
  • nous chamoisâmes
  • vous chamoisâtes
  • ils/elles chamoisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chamoise (tu)
  • chamoisons (nous)
  • chamoisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to make chamois-like

Câu hỏi thường gặp

chamoiser nghĩa là gì?

chamoiser (ngoại động từ) nghĩa là Thuộc (bằng) dầu (da cừu, da sơn dương...).

chamoiser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chamoiser (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.mwa.ze/.

Chia động từ chamoiser ở thì hiện tại thế nào?

je chamoise, tu chamoises, il/elle chamoise, nous chamoisons, vous chamoisez, ils/elles chamoisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.