chamarrure
danh từ giống cái (f)
/ʃa.ma.ʁyʁ/ giọng máy của trình duyệt
chamarrure nghĩa là Đồ trang sức lòe loẹt.
Nghĩa của chamarrure
Danh từ · giống cái
- Thường số nhiều Đồ trang sức lòe loẹt.
Dạng từ của chamarrure
Đi với mạo từ: une chamarrure · la chamarrure
Câu hỏi thường gặp
chamarrure nghĩa là gì?
chamarrure (danh từ) nghĩa là Đồ trang sức lòe loẹt.
chamarrure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chamarrure (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.ma.ʁyʁ/.
chamarrure là giống đực hay giống cái?
chamarrure là danh từ giống cái (dùng với une, la).