chamanisme
danh từ giống đực (m)
/ʃa.ma.nism/ giọng máy của trình duyệt
chamanisme nghĩa là đạo saman.
Nghĩa của chamanisme
Danh từ · giống đực
- Đạo saman.
Dạng từ của chamanisme
Đi với mạo từ: un chamanisme · le chamanisme
| Số nhiều | chamanismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shamanism
Câu hỏi thường gặp
chamanisme nghĩa là gì?
chamanisme (danh từ) nghĩa là đạo saman.
chamanisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chamanisme (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.ma.nism/.
chamanisme là giống đực hay giống cái?
chamanisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).