chambrière
danh từ giống cái (f)
/ʃɑ̃.bʁi.jɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
chambrière nghĩa là roi ngựa, chân chống.
Nghĩa của chambrière
Danh từ · giống cái
- Roi ngựa.
- Chân chống (xe bò).
- Từ cũ, nghĩa cũ Chị hầu buồng, cô sen.
Dạng từ của chambrière
Đi với mạo từ: une chambrière · la chambrière
| Số nhiều | chambrières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chambermaid
Câu hỏi thường gặp
chambrière nghĩa là gì?
chambrière (danh từ) nghĩa là roi ngựa, chân chống.
chambrière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chambrière (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃.bʁi.jɛʁ/.
chambrière là giống đực hay giống cái?
chambrière là danh từ giống cái (dùng với une, la).