chanfrein
danh từ giống đực (m)
/ʃɑ̃.fʁɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
chanfrein nghĩa là mặt, lông gốc mỏ.
Nghĩa của chanfrein
Danh từ · giống đực
- Mặt (ngựa).
- Lông gốc mỏ (chim).
- Sử học Tấm giáp che mặt (ngựa).
- Kiến trúc Mép vát.
Dạng từ của chanfrein
Đi với mạo từ: un chanfrein · le chanfrein
| Số nhiều | chanfreins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chanfrein
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chamfer, bevel (obtuse-angled relief or cut at an edge)
- Danh từ chamfron, chamfrein (protective armor for horse's head)
Câu hỏi thường gặp
chanfrein nghĩa là gì?
chanfrein (danh từ) nghĩa là mặt, lông gốc mỏ.
chanfrein phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chanfrein (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃.fʁɛ̃/.
chanfrein là giống đực hay giống cái?
chanfrein là danh từ giống đực (dùng với un, le).