chaldéen
/kal.de.ɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
chaldéen nghĩa là Thuộc xứ Can-đê.
Nghĩa của chaldéen
Tính từ
- Thuộc xứ Can-đê.
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Can-đê.
Dạng từ của chaldéen
| Số nhiều | Chaldéens |
| Giống cái | Chaldéenne |
| Giống cái số nhiều | chaldéennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Chaldean
- Danh từ Chaldean
Câu hỏi thường gặp
chaldéen nghĩa là gì?
chaldéen (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc xứ Can-đê.
chaldéen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chaldéen (giọng Pháp chuẩn): /kal.de.ɛ̃/.