chalcolithique
chalcolithique nghĩa là Thời đại đồ đồng đá.
Nghĩa của chalcolithique
Danh từ · giống đực
- Thời đại đồ đồng đá.
Tính từ
- Xem (danh từ giống đực).
Dạng từ của chalcolithique
Đi với mạo từ: un chalcolithique · le chalcolithique
| Số nhiều | chalcolithiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Chalcolithic
Câu hỏi thường gặp
chalcolithique nghĩa là gì?
chalcolithique (danh từ, tính từ) nghĩa là Thời đại đồ đồng đá.
chalcolithique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chalcolithique (giọng Pháp chuẩn): /kal.kɔ.li.tik/.
chalcolithique là giống đực hay giống cái?
chalcolithique là danh từ giống đực (dùng với un, le).