chalcographie
danh từ giống cái (f)
/kal.kɔ.ɡʁa.fi/ giọng máy của trình duyệt
chalcographie nghĩa là thuật khắc đồng.
Nghĩa của chalcographie
Danh từ · giống cái
- Thuật khắc đồng.
- Nơi lưu trữ bản khắc đồng.
Dạng từ của chalcographie
Đi với mạo từ: une chalcographie · la chalcographie
| Số nhiều | chalcographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chalcography
Câu hỏi thường gặp
chalcographie nghĩa là gì?
chalcographie (danh từ) nghĩa là thuật khắc đồng.
chalcographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chalcographie (giọng Pháp chuẩn): /kal.kɔ.ɡʁa.fi/.
chalcographie là giống đực hay giống cái?
chalcographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).