chalcosine
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
chalcosine nghĩa là Chancozin.
Nghĩa của chalcosine
Danh từ · giống đực
- Khoáng vật học Chancozin.
Dạng từ của chalcosine
Đi với mạo từ: un chalcosine · le chalcosine
| Số nhiều | chalcosines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chalcocite
Câu hỏi thường gặp
chalcosine nghĩa là gì?
chalcosine (danh từ) nghĩa là Chancozin.
chalcosine là giống đực hay giống cái?
chalcosine là danh từ giống đực (dùng với un, le).