chanoinesse
danh từ giống cái (f)
/ʃa.nwa.nɛs/ giọng máy của trình duyệt
chanoinesse nghĩa là bánh ngọt nonnet.
Nghĩa của chanoinesse
Danh từ · giống cái
- Nữ tu sĩ có bổng lộc.
- Bánh ngọt nonnet.
Dạng từ của chanoinesse
Đi với mạo từ: une chanoinesse · la chanoinesse
| Số nhiều | chanoinesses |
Câu hỏi thường gặp
chanoinesse nghĩa là gì?
chanoinesse (danh từ) nghĩa là bánh ngọt nonnet.
chanoinesse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chanoinesse (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.nwa.nɛs/.
chanoinesse là giống đực hay giống cái?
chanoinesse là danh từ giống cái (dùng với une, la).