TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chandelier

danh từ giống đực (m)
/ʃɑ̃.də.lje/ giọng máy của trình duyệt

chandelier nghĩa là chân đèn, người làm nến.

Nghĩa của chandelier

Danh từ · giống đực

  1. Chân đèn.
  2. Người làm nến.

Dạng từ của chandelier

Đi với mạo từ: un chandelier · le chandelier

Số nhiềuchandeliers

Họ từ của chandelier

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ candlestick; chandelier
  • Danh từ candlemaker

Nguồn gốc từ chandelier

có thay đổi hậu tố..

Câu hỏi thường gặp

chandelier nghĩa là gì?

chandelier (danh từ) nghĩa là chân đèn, người làm nến.

chandelier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chandelier (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃.də.lje/.

chandelier là giống đực hay giống cái?

chandelier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.