chandail
chandail nghĩa là áo săngđay.
Nghĩa của chandail
Danh từ · giống đực
- Áo săngđay.
Dạng từ của chandail
Đi với mạo từ: un chandail · le chandail
| Số nhiều | chandails |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chandail
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với chandail
- Ton chandail est à l'envers. Bạn đang mặc ngược cái áo len kìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4219272
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sweater, jumper; T-shirt
Câu hỏi thường gặp
chandail nghĩa là gì?
chandail (danh từ) nghĩa là áo săngđay.
chandail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chandail (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃.daj/.
chandail là giống đực hay giống cái?
chandail là danh từ giống đực (dùng với un, le).