pull
pull nghĩa là Như pull-over.
Nghĩa của pull
Danh từ · giống đực
- Thân mật Như pull-over.
Dạng từ của pull
Đi với mạo từ: un pull · le pull
| Số nhiều | pulls |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pull
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với pull
- As-tu fini de tricoter ce pull ? Bạn đan xong cái áo len đó chưa?Tatoeba #236952
- Ton pull est à l'envers. Bạn đang mặc ngược cái áo len kìa.Tatoeba #4182458
- Essaie ce pull. Bạn mặc thử cái áo len này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #507773
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pullover
Câu hỏi thường gặp
pull nghĩa là gì?
pull (danh từ) nghĩa là Như pull-over.
pull phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pull (giọng Pháp chuẩn): /pyl/.
pull là giống đực hay giống cái?
pull là danh từ giống đực (dùng với un, le).