tee-shirt
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ti.ʃɛʁt/ giọng máy của trình duyệt
tee-shirt nghĩa là Áo may ô ngắn tay.
Nghĩa của tee-shirt
Danh từ · giống đực
- Áo may ô ngắn tay.
Dạng từ của tee-shirt
Đi với mạo từ: un tee-shirt · le tee-shirt
| Số nhiều | tee-shirts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tee-shirt
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ T-shirt
Câu hỏi thường gặp
tee-shirt nghĩa là gì?
tee-shirt (danh từ) nghĩa là Áo may ô ngắn tay.
tee-shirt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tee-shirt (giọng Pháp chuẩn): /ti.ʃɛʁt/.
tee-shirt là giống đực hay giống cái?
tee-shirt là danh từ giống đực (dùng với un, le).