teigne
danh từ giống cái (f)
/tɛɲ/ giọng máy của trình duyệt
teigne nghĩa là sâu nhậy, nấm tóc.
Nghĩa của teigne
Danh từ · giống cái
- Động vật học Sâu nhậy.
- Y học Nấm tóc.
- Thân mật Kẻ ác mó.
- Elle est une teignecon mẹ ấy là một con ác mỏ
Dạng từ của teigne
Đi với mạo từ: une teigne · la teigne
| Số nhiều | teignes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với teigne
Đồng nghĩa
Họ từ của teigne
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a tineid, any of various species of moth, such as the clothes moth; ringworm; louse, vixen (mean or aggressive person)
Câu hỏi thường gặp
teigne nghĩa là gì?
teigne (danh từ) nghĩa là sâu nhậy, nấm tóc.
teigne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của teigne (giọng Pháp chuẩn): /tɛɲ/.
teigne là giống đực hay giống cái?
teigne là danh từ giống cái (dùng với une, la).