TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chambrer

/ʃɑ̃.bʁe/ giọng máy của trình duyệt

chambrer nghĩa là nhốt trong buồng.

Nghĩa của chambrer

Ngoại động từ

  1. Tách riêng ra để thuyết phục (ai).
  2. Nhốt trong buồng.
    • Chambrer ses enfantsnhốt con trong buồng

Chia động từ chambrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chambréHiện tại phân từ: chambrant

Hiện tại présent

  • je chambre
  • tu chambres
  • il/elle chambre
  • nous chambrons
  • vous chambrez
  • ils/elles chambrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chambré
  • tu as chambré
  • il/elle a chambré
  • nous avons chambré
  • vous avez chambré
  • ils/elles ont chambré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chambrais
  • tu chambrais
  • il/elle chambrait
  • nous chambrions
  • vous chambriez
  • ils/elles chambraient

Tương lai đơn futur simple

  • je chambrerai
  • tu chambreras
  • il/elle chambrera
  • nous chambrerons
  • vous chambrerez
  • ils/elles chambreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je chambrerais
  • tu chambrerais
  • il/elle chambrerait
  • nous chambrerions
  • vous chambreriez
  • ils/elles chambreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je chambre
  • que tu chambres
  • qu'il/elle chambre
  • que nous chambrions
  • que vous chambriez
  • qu'ils/elles chambrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chambrai
  • tu chambras
  • il/elle chambra
  • nous chambrâmes
  • vous chambrâtes
  • ils/elles chambrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chambre (tu)
  • chambrons (nous)
  • chambrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với chambrer

  • chambrer une bouteille de vin — cho chai rượu vang vào trong phòng cho ấm lên một ít

Câu ví dụ với chambrer

  • J'aime orner sa chambre de fleurs. Tôi thích trang trí phòng bằng hoa.Tatoeba #127880
  • Elle garde toujours sa chambre propre. Chị ấy giữ phòng mình luôn luôn sạch.Tatoeba #133924
  • Quel est mon numéro de chambre ? Số phòng của tôi là số nào?Tatoeba #464793
  • J'aimerais réserver une chambre d'hôtel. Tôi muốn đặt phòng khách sạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #181304
  • Quel est le numéro de ma chambre ? Số phòng của tôi là số nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332882
  • Je voudrais une chambre avec air conditionné. Tôi muốn một phòng có điều hoà không khí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #464070
  • Il lit un livre dans sa chambre. Anh ấy đang đọc một cuốn sách trong phòng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #912128
  • Lequel est le numéro de ma chambre ? Số phòng của tôi là số nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #938338

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bring wine to room temperature; to mock

Câu hỏi thường gặp

chambrer nghĩa là gì?

chambrer (ngoại động từ) nghĩa là nhốt trong buồng.

chambrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chambrer (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃.bʁe/.

Chia động từ chambrer ở thì hiện tại thế nào?

je chambre, tu chambres, il/elle chambre, nous chambrons, vous chambrez, ils/elles chambrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.