chapelière
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
chapelière nghĩa là người làm mũ, người bán mũ.
Nghĩa của chapelière
Danh từ · giống đực
- Người làm mũ.
- Người bán mũ.
- Nữ công nhân làm mũ.
- Hòm đựng mũ.
Tính từ
- xem chapeau — Cái mũ, cái nón.
- Industrie chapelièrecông nghiệp mũ
Dạng từ của chapelière
Đi với mạo từ: un chapelière · le chapelière
Câu hỏi thường gặp
chapelière nghĩa là gì?
chapelière (danh từ, tính từ) nghĩa là người làm mũ, người bán mũ.
chapelière là giống đực hay giống cái?
chapelière là danh từ giống đực (dùng với un, le).