TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chaparder

/ʃa.paʁ.de/ giọng máy của trình duyệt

chaparder nghĩa là ăn cắp vặt.

Nghĩa của chaparder

Ngoại động từ

  1. Thân mật Ăn cắp vặt.

Chia động từ chaparder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chapardéHiện tại phân từ: chapardant

Hiện tại présent

  • je chaparde
  • tu chapardes
  • il/elle chaparde
  • nous chapardons
  • vous chapardez
  • ils/elles chapardent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chapardé
  • tu as chapardé
  • il/elle a chapardé
  • nous avons chapardé
  • vous avez chapardé
  • ils/elles ont chapardé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chapardais
  • tu chapardais
  • il/elle chapardait
  • nous chapardions
  • vous chapardiez
  • ils/elles chapardaient

Tương lai đơn futur simple

  • je chaparderai
  • tu chaparderas
  • il/elle chapardera
  • nous chaparderons
  • vous chaparderez
  • ils/elles chaparderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je chaparderais
  • tu chaparderais
  • il/elle chaparderait
  • nous chaparderions
  • vous chaparderiez
  • ils/elles chaparderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je chaparde
  • que tu chapardes
  • qu'il/elle chaparde
  • que nous chapardions
  • que vous chapardiez
  • qu'ils/elles chapardent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chapardai
  • tu chapardas
  • il/elle chaparda
  • nous chapardâmes
  • vous chapardâtes
  • ils/elles chapardèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chaparde (tu)
  • chapardons (nous)
  • chapardez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pinch, pilfer

Câu hỏi thường gặp

chaparder nghĩa là gì?

chaparder (ngoại động từ) nghĩa là ăn cắp vặt.

chaparder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chaparder (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.paʁ.de/.

Chia động từ chaparder ở thì hiện tại thế nào?

je chaparde, tu chapardes, il/elle chaparde, nous chapardons, vous chapardez, ils/elles chapardent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.