TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chamailler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʃa.ma.je/ giọng máy của trình duyệt

chamailler nghĩa là đánh nhau.

Nghĩa của chamailler

Nội động từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Đánh nhau.
    • se chamaillercãi nhau ầm ĩ

Chia động từ chamailler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chamailléHiện tại phân từ: se chamaillant

Hiện tại présent

  • je me chamaille
  • tu te chamailles
  • il/elle se chamaille
  • nous nous chamaillons
  • vous vous chamaillez
  • ils/elles se chamaillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chamaillé
  • tu as chamaillé
  • il/elle a chamaillé
  • nous avons chamaillé
  • vous avez chamaillé
  • ils/elles ont chamaillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je me chamaillais
  • tu te chamaillais
  • il/elle se chamaillait
  • nous nous chamaillions
  • vous vous chamailliez
  • ils/elles se chamaillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je me chamaillerai
  • tu te chamailleras
  • il/elle se chamaillera
  • nous nous chamaillerons
  • vous vous chamaillerez
  • ils/elles se chamailleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je me chamaillerais
  • tu te chamaillerais
  • il/elle se chamaillerait
  • nous nous chamaillerions
  • vous vous chamailleriez
  • ils/elles se chamailleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je me chamaille
  • que tu te chamailles
  • qu'il/elle se chamaille
  • que nous nous chamaillions
  • que vous vous chamailliez
  • qu'ils/elles se chamaillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je me chamaillai
  • tu te chamaillas
  • il/elle se chamailla
  • nous nous chamaillâmes
  • vous vous chamaillâtes
  • ils/elles se chamaillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chamaille-toi (tu)
  • chamaillons-nous (nous)
  • chamaillez-vous (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bicker, to squabble, to quarrel, especially over something of little value

Câu hỏi thường gặp

chamailler nghĩa là gì?

chamailler (nội động từ) nghĩa là đánh nhau.

chamailler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chamailler (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.ma.je/.

Chia động từ chamailler ở thì hiện tại thế nào?

je me chamaille, tu te chamailles, il/elle se chamaille, nous nous chamaillons, vous vous chamaillez, ils/elles se chamaillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.