chamailler
chamailler nghĩa là đánh nhau.
Nghĩa của chamailler
Nội động từ
- Từ cũ, nghĩa cũ Đánh nhau.
- se chamaillercãi nhau ầm ĩ
Chia động từ chamailler
Hiện tại présent
- je me chamaille
- tu te chamailles
- il/elle se chamaille
- nous nous chamaillons
- vous vous chamaillez
- ils/elles se chamaillent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai chamaillé
- tu as chamaillé
- il/elle a chamaillé
- nous avons chamaillé
- vous avez chamaillé
- ils/elles ont chamaillé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je me chamaillais
- tu te chamaillais
- il/elle se chamaillait
- nous nous chamaillions
- vous vous chamailliez
- ils/elles se chamaillaient
Tương lai đơn futur simple
- je me chamaillerai
- tu te chamailleras
- il/elle se chamaillera
- nous nous chamaillerons
- vous vous chamaillerez
- ils/elles se chamailleront
Điều kiện conditionnel présent
- je me chamaillerais
- tu te chamaillerais
- il/elle se chamaillerait
- nous nous chamaillerions
- vous vous chamailleriez
- ils/elles se chamailleraient
Giả định subjonctif présent
- que je me chamaille
- que tu te chamailles
- qu'il/elle se chamaille
- que nous nous chamaillions
- que vous vous chamailliez
- qu'ils/elles se chamaillent
Quá khứ đơn passé simple
- je me chamaillai
- tu te chamaillas
- il/elle se chamailla
- nous nous chamaillâmes
- vous vous chamaillâtes
- ils/elles se chamaillèrent
Mệnh lệnh impératif
- chamaille-toi (tu)
- chamaillons-nous (nous)
- chamaillez-vous (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bicker, to squabble, to quarrel, especially over something of little value
Câu hỏi thường gặp
chamailler nghĩa là gì?
chamailler (nội động từ) nghĩa là đánh nhau.
chamailler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chamailler (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.ma.je/.
Chia động từ chamailler ở thì hiện tại thế nào?
je me chamaille, tu te chamailles, il/elle se chamaille, nous nous chamaillons, vous vous chamaillez, ils/elles se chamaillent.