chamaillerie
danh từ giống cái (f)
/ʃa.maj.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
chamaillerie nghĩa là Như chamaille.
Nghĩa của chamaillerie
Danh từ · giống cái
- Như chamaille.
Dạng từ của chamaillerie
Đi với mạo từ: une chamaillerie · la chamaillerie
| Số nhiều | chamailleries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chamaillerie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bicker; quarrel
Câu hỏi thường gặp
chamaillerie nghĩa là gì?
chamaillerie (danh từ) nghĩa là Như chamaille.
chamaillerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chamaillerie (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.maj.ʁi/.
chamaillerie là giống đực hay giống cái?
chamaillerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).