charivari
danh từ giống đực (m)
/ʃa.ʁi.va.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
charivari nghĩa là tiếng ồn ào.
Nghĩa của charivari
Danh từ · giống đực
- Tiếng la hét om sòm.
- Tiếng ồn ào.
- Tiếng nhạc hỗn độn.
- Sự lôn xộn, sự rối ren.
- Quần đi ngựa.
Dạng từ của charivari
Đi với mạo từ: un charivari · le charivari
| Số nhiều | charivaris |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với charivari
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ charivari, shivaree (mock serenade of discordant noise, notably to heckle a publicly reviled figure); racket, banging in general, rumpus
Câu hỏi thường gặp
charivari nghĩa là gì?
charivari (danh từ) nghĩa là tiếng ồn ào.
charivari phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của charivari (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.ʁi.va.ʁi/.
charivari là giống đực hay giống cái?
charivari là danh từ giống đực (dùng với un, le).