charité
charité nghĩa là lòng từ thiện.
Nghĩa của charité
Danh từ · giống cái
- Tôn giáo Lòng kính Chúa thương người.
- Lòng từ thiện.
- Tiền cho kẻ khó.
- Faire la charitécho tiền kẻ khó
- Sự hiền hòa, sự tử tế.
- Sử học Kỷ luật tu hành.
- demander le charité; être à la charitéđi ăn xin
Dạng từ của charité
Đi với mạo từ: une charité · la charité
| Số nhiều | charités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với charité
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với charité
- La charité commence par sa propre maison. Trước khi thương người, hãy thương lấy người nhà mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #391925
- Charité bien ordonnée commence par soi-même. Trước khi thương người, hãy thương lấy người nhà mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13879
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ charity
Câu hỏi thường gặp
charité nghĩa là gì?
charité (danh từ) nghĩa là lòng từ thiện.
charité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của charité (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.ʁi.te/.
charité là giống đực hay giống cái?
charité là danh từ giống cái (dùng với une, la).