TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chapeauter

/ʃa.po.te/ giọng máy của trình duyệt

chapeauter nghĩa là đội mũ cho, săn sóc.

Nghĩa của chapeauter

Ngoại động từ

  1. Thân mật Đội mũ cho.
    • Chapeauter un enfantđội mũ cho em bé
  2. Thân mật Săn sóc.
  3. Đứng hàng trên, đứng bậc trên.
  4. Viết mào đầu (cho bài báo).

Chia động từ chapeauter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chapeautéHiện tại phân từ: chapeautant

Hiện tại présent

  • je chapeaute
  • tu chapeautes
  • il/elle chapeaute
  • nous chapeautons
  • vous chapeautez
  • ils/elles chapeautent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chapeauté
  • tu as chapeauté
  • il/elle a chapeauté
  • nous avons chapeauté
  • vous avez chapeauté
  • ils/elles ont chapeauté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chapeautais
  • tu chapeautais
  • il/elle chapeautait
  • nous chapeautions
  • vous chapeautiez
  • ils/elles chapeautaient

Tương lai đơn futur simple

  • je chapeauterai
  • tu chapeauteras
  • il/elle chapeautera
  • nous chapeauterons
  • vous chapeauterez
  • ils/elles chapeauteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je chapeauterais
  • tu chapeauterais
  • il/elle chapeauterait
  • nous chapeauterions
  • vous chapeauteriez
  • ils/elles chapeauteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je chapeaute
  • que tu chapeautes
  • qu'il/elle chapeaute
  • que nous chapeautions
  • que vous chapeautiez
  • qu'ils/elles chapeautent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chapeautai
  • tu chapeautas
  • il/elle chapeauta
  • nous chapeautâmes
  • vous chapeautâtes
  • ils/elles chapeautèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chapeaute (tu)
  • chapeautons (nous)
  • chapeautez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hat (put a hat on someone); to head (be in control of something)

Câu hỏi thường gặp

chapeauter nghĩa là gì?

chapeauter (ngoại động từ) nghĩa là đội mũ cho, săn sóc.

chapeauter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chapeauter (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.po.te/.

Chia động từ chapeauter ở thì hiện tại thế nào?

je chapeaute, tu chapeautes, il/elle chapeaute, nous chapeautons, vous chapeautez, ils/elles chapeautent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.