chaleureux
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʃa.lœ.ʁø/ giọng máy của trình duyệt
chaleureux nghĩa là nồng nhiệt, mặn nồng.
Nghĩa của chaleureux
Tính từ
- Nồng nhiệt, mặn nồng.
- Accueil chaleureuxsự đón tiếp nồng nhiệt
Dạng từ của chaleureux
| Giống cái | chaleureuse /ʃa.lœ.ʁøz/ |
| Giống cái số nhiều | chaleureuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chaleureux
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Physically warm, radiating warmth.; agreeable for its own qualities.; Rich in alcohol, feeling physically warm.; warm.
- Danh từ a warm, emotive person.; a soft, expressive style of literature or art.
Câu hỏi thường gặp
chaleureux nghĩa là gì?
chaleureux (tính từ) nghĩa là nồng nhiệt, mặn nồng.
chaleureux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chaleureux (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.lœ.ʁø/.