flegmatique
/flɛɡ.ma.tik/ giọng máy của trình duyệt
flegmatique nghĩa là điềm tĩnh, người điềm tĩnh.
Nghĩa của flegmatique
Tính từ
- Điềm tĩnh.
- Tempérament flegmatique (y học, từ cũ, nghĩa cũ) khí chất bình tĩnh.
Danh từ · cả hai giống
- Người điềm tĩnh.
Dạng từ của flegmatique
| Số nhiều | flegmatiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flegmatique
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ phlegmatic, stolid
Câu hỏi thường gặp
flegmatique nghĩa là gì?
flegmatique (tính từ, danh từ) nghĩa là điềm tĩnh, người điềm tĩnh.
flegmatique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flegmatique (giọng Pháp chuẩn): /flɛɡ.ma.tik/.