emporté
/ɑ̃.pɔʁ.te/ giọng máy của trình duyệt
emporté nghĩa là hung hăng, dễ nổi khùng.
Nghĩa của emporté
Tính từ
- Hung hăng, dễ nổi khùng.
Dạng từ của emporté
| Số nhiều | emportés |
| Giống cái | emportée |
| Giống cái số nhiều | emportées |
Câu ví dụ với emporté
- Elle a emporté la seconde place de la compétition. Cô ấy đã giành được vị trí thứ hai trong cuộc thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13452461
- Je l'ai emporté ! Tôi thắng rồi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2005253
- Nous l'avons emporté. Chúng ta đã thắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2109517
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
emporté nghĩa là gì?
emporté (tính từ) nghĩa là hung hăng, dễ nổi khùng.
emporté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emporté (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.pɔʁ.te/.