TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chambarder

/ʃɑ̃.baʁ.de/ giọng máy của trình duyệt

chambarder nghĩa là xáo lộn.

Nghĩa của chambarder

Ngoại động từ

  1. Thân mật Xáo lộn.

Chia động từ chambarder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chambardéHiện tại phân từ: chambardant

Hiện tại présent

  • je chambarde
  • tu chambardes
  • il/elle chambarde
  • nous chambardons
  • vous chambardez
  • ils/elles chambardent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chambardé
  • tu as chambardé
  • il/elle a chambardé
  • nous avons chambardé
  • vous avez chambardé
  • ils/elles ont chambardé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chambardais
  • tu chambardais
  • il/elle chambardait
  • nous chambardions
  • vous chambardiez
  • ils/elles chambardaient

Tương lai đơn futur simple

  • je chambarderai
  • tu chambarderas
  • il/elle chambardera
  • nous chambarderons
  • vous chambarderez
  • ils/elles chambarderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je chambarderais
  • tu chambarderais
  • il/elle chambarderait
  • nous chambarderions
  • vous chambarderiez
  • ils/elles chambarderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je chambarde
  • que tu chambardes
  • qu'il/elle chambarde
  • que nous chambardions
  • que vous chambardiez
  • qu'ils/elles chambardent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chambardai
  • tu chambardas
  • il/elle chambarda
  • nous chambardâmes
  • vous chambardâtes
  • ils/elles chambardèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chambarde (tu)
  • chambardons (nous)
  • chambardez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chambarder

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to turn upside down; to radically reorganize

Câu hỏi thường gặp

chambarder nghĩa là gì?

chambarder (ngoại động từ) nghĩa là xáo lộn.

chambarder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chambarder (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃.baʁ.de/.

Chia động từ chambarder ở thì hiện tại thế nào?

je chambarde, tu chambardes, il/elle chambarde, nous chambardons, vous chambardez, ils/elles chambardent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.