chambardement
danh từ giống đực (m)
/ʃɑ̃.baʁ.də.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
chambardement nghĩa là sự xáo lộn.
Nghĩa của chambardement
Danh từ · giống đực
- Thân mật Sự xáo lộn.
Dạng từ của chambardement
Đi với mạo từ: un chambardement · le chambardement
| Số nhiều | chambardements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chambardement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ upheaval
Câu hỏi thường gặp
chambardement nghĩa là gì?
chambardement (danh từ) nghĩa là sự xáo lộn.
chambardement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chambardement (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃.baʁ.də.mɑ̃/.
chambardement là giống đực hay giống cái?
chambardement là danh từ giống đực (dùng với un, le).