chambertin
danh từ giống đực (m)
/ʃɑ̃.bɛʁ.tɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
chambertin nghĩa là rượu vang săngbectanh.
Nghĩa của chambertin
Danh từ · giống đực
- Rượu vang săngbectanh.
Dạng từ của chambertin
Đi với mạo từ: un chambertin · le chambertin
| Số nhiều | chambertins |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Chambertin (wine)
Câu hỏi thường gặp
chambertin nghĩa là gì?
chambertin (danh từ) nghĩa là rượu vang săngbectanh.
chambertin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chambertin (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃.bɛʁ.tɛ̃/.
chambertin là giống đực hay giống cái?
chambertin là danh từ giống đực (dùng với un, le).