chambouler
chambouler nghĩa là xáo lộn.
Nghĩa của chambouler
Ngoại động từ
- Thông tục Xáo lộn.
- Chambouler son programmexáo lộn kế hoạch của mình
Chia động từ chambouler
Hiện tại présent
- je chamboule
- tu chamboules
- il/elle chamboule
- nous chamboulons
- vous chamboulez
- ils/elles chamboulent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai chamboulé
- tu as chamboulé
- il/elle a chamboulé
- nous avons chamboulé
- vous avez chamboulé
- ils/elles ont chamboulé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je chamboulais
- tu chamboulais
- il/elle chamboulait
- nous chamboulions
- vous chambouliez
- ils/elles chamboulaient
Tương lai đơn futur simple
- je chamboulerai
- tu chambouleras
- il/elle chamboulera
- nous chamboulerons
- vous chamboulerez
- ils/elles chambouleront
Điều kiện conditionnel présent
- je chamboulerais
- tu chamboulerais
- il/elle chamboulerait
- nous chamboulerions
- vous chambouleriez
- ils/elles chambouleraient
Giả định subjonctif présent
- que je chamboule
- que tu chamboules
- qu'il/elle chamboule
- que nous chamboulions
- que vous chambouliez
- qu'ils/elles chamboulent
Quá khứ đơn passé simple
- je chamboulai
- tu chamboulas
- il/elle chamboula
- nous chamboulâmes
- vous chamboulâtes
- ils/elles chamboulèrent
Mệnh lệnh impératif
- chamboule (tu)
- chamboulons (nous)
- chamboulez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chambouler
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to shatter; to shake; to turn upside down; to upset
Câu hỏi thường gặp
chambouler nghĩa là gì?
chambouler (ngoại động từ) nghĩa là xáo lộn.
chambouler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chambouler (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃.bu.le/.
Chia động từ chambouler ở thì hiện tại thế nào?
je chamboule, tu chamboules, il/elle chamboule, nous chamboulons, vous chamboulez, ils/elles chamboulent.