TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chambouler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʃɑ̃.bu.le/ giọng máy của trình duyệt

chambouler nghĩa là xáo lộn.

Nghĩa của chambouler

Ngoại động từ

  1. Thông tục Xáo lộn.
    • Chambouler son programmexáo lộn kế hoạch của mình

Chia động từ chambouler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chambouléHiện tại phân từ: chamboulant

Hiện tại présent

  • je chamboule
  • tu chamboules
  • il/elle chamboule
  • nous chamboulons
  • vous chamboulez
  • ils/elles chamboulent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chamboulé
  • tu as chamboulé
  • il/elle a chamboulé
  • nous avons chamboulé
  • vous avez chamboulé
  • ils/elles ont chamboulé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chamboulais
  • tu chamboulais
  • il/elle chamboulait
  • nous chamboulions
  • vous chambouliez
  • ils/elles chamboulaient

Tương lai đơn futur simple

  • je chamboulerai
  • tu chambouleras
  • il/elle chamboulera
  • nous chamboulerons
  • vous chamboulerez
  • ils/elles chambouleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je chamboulerais
  • tu chamboulerais
  • il/elle chamboulerait
  • nous chamboulerions
  • vous chambouleriez
  • ils/elles chambouleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je chamboule
  • que tu chamboules
  • qu'il/elle chamboule
  • que nous chamboulions
  • que vous chambouliez
  • qu'ils/elles chamboulent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chamboulai
  • tu chamboulas
  • il/elle chamboula
  • nous chamboulâmes
  • vous chamboulâtes
  • ils/elles chamboulèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chamboule (tu)
  • chamboulons (nous)
  • chamboulez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chambouler

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shatter; to shake; to turn upside down; to upset

Câu hỏi thường gặp

chambouler nghĩa là gì?

chambouler (ngoại động từ) nghĩa là xáo lộn.

chambouler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chambouler (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃.bu.le/.

Chia động từ chambouler ở thì hiện tại thế nào?

je chamboule, tu chamboules, il/elle chamboule, nous chamboulons, vous chamboulez, ils/elles chamboulent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.