champagne
champagne nghĩa là rượu sâm banh, đồng bằng đá phấn, đồng bằng đá vôi.
Nghĩa của champagne
Danh từ · giống đực
- Rượu sâm banh.
- Địa chất, địa lý Đồng bằng đá phấn; đồng bằng đá vôi.
Tính từ
- Rượu trắng sâm banh hảo hạng.
Dạng từ của champagne
Đi với mạo từ: un champagne · le champagne
| Số nhiều | champagnes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ champagne (“wine from the Champagne region of France”); sparkling wine, generic champagne; base; bottom third of a coat of arms
- Danh từ an expanse of flat and open cultivated earth
Câu hỏi thường gặp
champagne nghĩa là gì?
champagne (danh từ, tính từ) nghĩa là rượu sâm banh, đồng bằng đá phấn, đồng bằng đá vôi.
champagne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của champagne (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃.paɲ/.
champagne là giống đực hay giống cái?
champagne là danh từ giống đực (dùng với un, le).