TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chapellenie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

chapellenie nghĩa là Bổng lộc của linh mục phụ trách nhà thờ riêng.

Nghĩa của chapellenie

Danh từ · giống cái

  1. Bổng lộc của linh mục phụ trách nhà thờ riêng.
  2. Chức linh mục phụ trách nhà thờ riêng.

Dạng từ của chapellenie

Đi với mạo từ: une chapellenie · la chapellenie

Câu hỏi thường gặp

chapellenie nghĩa là gì?

chapellenie (danh từ) nghĩa là Bổng lộc của linh mục phụ trách nhà thờ riêng.

chapellenie là giống đực hay giống cái?

chapellenie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.