chapellenie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
chapellenie nghĩa là Bổng lộc của linh mục phụ trách nhà thờ riêng.
Nghĩa của chapellenie
Danh từ · giống cái
- Bổng lộc của linh mục phụ trách nhà thờ riêng.
- Chức linh mục phụ trách nhà thờ riêng.
Dạng từ của chapellenie
Đi với mạo từ: une chapellenie · la chapellenie
Câu hỏi thường gặp
chapellenie nghĩa là gì?
chapellenie (danh từ) nghĩa là Bổng lộc của linh mục phụ trách nhà thờ riêng.
chapellenie là giống đực hay giống cái?
chapellenie là danh từ giống cái (dùng với une, la).