TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chancir

/ʃɑ̃.siʁ/ giọng máy của trình duyệt

chancir nghĩa là mốc meo.

Nghĩa của chancir

Nội động từ

  1. Mốc meo.
    • Jambon qui chancitgiăm bông mốc meo

Chia động từ chancir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chanciHiện tại phân từ: chancissant

Hiện tại présent

  • je chancis
  • tu chancis
  • il/elle chancit
  • nous chancissons
  • vous chancissez
  • ils/elles chancissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chanci
  • tu as chanci
  • il/elle a chanci
  • nous avons chanci
  • vous avez chanci
  • ils/elles ont chanci

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chancissais
  • tu chancissais
  • il/elle chancissait
  • nous chancissions
  • vous chancissiez
  • ils/elles chancissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je chancirai
  • tu chanciras
  • il/elle chancira
  • nous chancirons
  • vous chancirez
  • ils/elles chanciront

Điều kiện conditionnel présent

  • je chancirais
  • tu chancirais
  • il/elle chancirait
  • nous chancirions
  • vous chanciriez
  • ils/elles chanciraient

Giả định subjonctif présent

  • que je chancisse
  • que tu chancisses
  • qu'il/elle chancisse
  • que nous chancissions
  • que vous chancissiez
  • qu'ils/elles chancissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chancis
  • tu chancis
  • il/elle chancit
  • nous chancîmes
  • vous chancîtes
  • ils/elles chancirent

Mệnh lệnh impératif

  • chancis (tu)
  • chancissons (nous)
  • chancissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rot, to mould

Câu hỏi thường gặp

chancir nghĩa là gì?

chancir (nội động từ) nghĩa là mốc meo.

chancir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chancir (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃.siʁ/.

Chia động từ chancir ở thì hiện tại thế nào?

je chancis, tu chancis, il/elle chancit, nous chancissons, vous chancissez, ils/elles chancissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.