chanvre
danh từ giống đực (m)
/ʃɑ̃vʁ/ giọng máy của trình duyệt
chanvre nghĩa là gai dầu.
Nghĩa của chanvre
Danh từ · giống đực
- Gai dầu (cây, sợi).
- chanvre de Manillesợi chuối sợi
- cravate de chanvre(thông tục) dây thắt cổ
Dạng từ của chanvre
Đi với mạo từ: un chanvre · le chanvre
| Số nhiều | chanvres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hemp
Câu hỏi thường gặp
chanvre nghĩa là gì?
chanvre (danh từ) nghĩa là gai dầu.
chanvre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chanvre (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃vʁ/.
chanvre là giống đực hay giống cái?
chanvre là danh từ giống đực (dùng với un, le).