charisme
danh từ giống đực (m)
/ka.ʁism/ giọng máy của trình duyệt
charisme nghĩa là phép mầu.
Nghĩa của charisme
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Phép mầu.
Dạng từ của charisme
Đi với mạo từ: un charisme · le charisme
| Số nhiều | charismes |
Họ từ của charisme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ charism (power or authority, generally of a spiritual nature, believed to be a freely given gift by the Grace of God); charisma (personal charm or magnetism)
Câu hỏi thường gặp
charisme nghĩa là gì?
charisme (danh từ) nghĩa là phép mầu.
charisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của charisme (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʁism/.
charisme là giống đực hay giống cái?
charisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).