TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chamarrer

giọng máy của trình duyệt

chamarrer nghĩa là trang sức lòe loẹt.

Nghĩa của chamarrer

Ngoại động từ

  1. Thường dạng bị động Trang sức lòe loẹt.

Câu hỏi thường gặp

chamarrer nghĩa là gì?

chamarrer (ngoại động từ) nghĩa là trang sức lòe loẹt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.