TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chalouper

/ʃa.lu.pe/ giọng máy của trình duyệt

chalouper nghĩa là đi đu đưa, nhảy đu đưa.

Nghĩa của chalouper

Nội động từ

  1. Đi đu đưa; nhảy đu đưa.

Chia động từ chalouper

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chaloupéHiện tại phân từ: chaloupant

Hiện tại présent

  • je chaloupe
  • tu chaloupes
  • il/elle chaloupe
  • nous chaloupons
  • vous chaloupez
  • ils/elles chaloupent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chaloupé
  • tu as chaloupé
  • il/elle a chaloupé
  • nous avons chaloupé
  • vous avez chaloupé
  • ils/elles ont chaloupé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chaloupais
  • tu chaloupais
  • il/elle chaloupait
  • nous chaloupions
  • vous chaloupiez
  • ils/elles chaloupaient

Tương lai đơn futur simple

  • je chalouperai
  • tu chalouperas
  • il/elle chaloupera
  • nous chalouperons
  • vous chalouperez
  • ils/elles chalouperont

Điều kiện conditionnel présent

  • je chalouperais
  • tu chalouperais
  • il/elle chalouperait
  • nous chalouperions
  • vous chalouperiez
  • ils/elles chalouperaient

Giả định subjonctif présent

  • que je chaloupe
  • que tu chaloupes
  • qu'il/elle chaloupe
  • que nous chaloupions
  • que vous chaloupiez
  • qu'ils/elles chaloupent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chaloupai
  • tu chaloupas
  • il/elle chaloupa
  • nous chaloupâmes
  • vous chaloupâtes
  • ils/elles chaloupèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chaloupe (tu)
  • chaloupons (nous)
  • chaloupez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sway, to rock (said of dancing or walking)

Câu hỏi thường gặp

chalouper nghĩa là gì?

chalouper (nội động từ) nghĩa là đi đu đưa, nhảy đu đưa.

chalouper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chalouper (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.lu.pe/.

Chia động từ chalouper ở thì hiện tại thế nào?

je chaloupe, tu chaloupes, il/elle chaloupe, nous chaloupons, vous chaloupez, ils/elles chaloupent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.