chaloupe
danh từ giống cái (f)
/ʃa.lup/ giọng máy của trình duyệt
chaloupe nghĩa là tàu sà lúp.
Nghĩa của chaloupe
Danh từ · giống cái
- Tàu sà lúp.
Dạng từ của chaloupe
Đi với mạo từ: une chaloupe · la chaloupe
| Số nhiều | chaloupes |
Họ từ của chaloupe
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ launch; rowing boat (UK), rowboat (US)
Câu hỏi thường gặp
chaloupe nghĩa là gì?
chaloupe (danh từ) nghĩa là tàu sà lúp.
chaloupe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chaloupe (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.lup/.
chaloupe là giống đực hay giống cái?
chaloupe là danh từ giống cái (dùng với une, la).