champenoise
danh từ giống cái (f)
/ʃɑ̃.pə.nwaz/ giọng máy của trình duyệt
champenoise nghĩa là chai săm banh.
Nghĩa của champenoise
Danh từ · giống cái
- Chai săm banh (chai để đóng rượu săm banh).
Dạng từ của champenoise
Đi với mạo từ: une champenoise · la champenoise
Câu hỏi thường gặp
champenoise nghĩa là gì?
champenoise (danh từ) nghĩa là chai săm banh.
champenoise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của champenoise (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃.pə.nwaz/.
champenoise là giống đực hay giống cái?
champenoise là danh từ giống cái (dùng với une, la).