chantignole
danh từ giống cái (f)
/ʃɑ̃tiɲɔl/ giọng máy của trình duyệt
chantignole nghĩa là đòn kê, gạch móng.
Nghĩa của chantignole
Danh từ · giống cái
- Xây dựng Đòn kê (ở hai đầu xà nhà).
- Gạch móng.
Dạng từ của chantignole
Đi với mạo từ: une chantignole · la chantignole
Câu hỏi thường gặp
chantignole nghĩa là gì?
chantignole (danh từ) nghĩa là đòn kê, gạch móng.
chantignole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chantignole (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃tiɲɔl/.
chantignole là giống đực hay giống cái?
chantignole là danh từ giống cái (dùng với une, la).